Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "ức chế" (1)

ức chế
Tiếng Anh Động từinhibit, suppress
Từ vựng của tôi
Công dụng ức chế cỏ dại mà không cần dùng thuốc bảo vệ thực vật.
The effect of inhibiting weeds without the need for pesticides.

swap_horiz Từ liên quan "ức chế" (1)

ức chế miễn dịch
Tiếng Anh Cụm từImmunosuppression
Từ vựng của tôi
Điều trị ức chế miễn dịch mạnh.
Strong immunosuppressive treatment.

format_quote Cụm từ "ức chế" (3)

Công dụng ức chế cỏ dại mà không cần dùng thuốc bảo vệ thực vật.
The effect of inhibiting weeds without the need for pesticides.
Phác đồ phổ biến nhất là điều trị ức chế miễn dịch mạnh.
The most common protocol is strong immunosuppressive treatment.
Điều trị ức chế miễn dịch mạnh.
Strong immunosuppressive treatment.